Từ: lam, lâm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ lam, lâm:

惏 lam, lâm

Đây là các chữ cấu thành từ này: lam,lâm

lam, lâm [lam, lâm]

U+60CF, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lin2, lam2, lan2;
Việt bính: laam4;

lam, lâm

Nghĩa Trung Việt của từ 惏

(Động) Tham lam, tham tàn.
§ Cũng như lam
.Một âm là lâm.

(Tính)
Bi thương.
◎Như: lâm lệ đau xót, bi thương.
lầm, như "lầm lỡ" (vhn)

Chữ gần giống với 惏:

, 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Chữ gần giống 惏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惏 Tự hình chữ 惏 Tự hình chữ 惏 Tự hình chữ 惏

Nghĩa chữ nôm của chữ: lâm

lâm:lâm chung
lâm:lâm dâm
lâm:lâm sơn
lâm:mưa lâm râm
lâm:lâm (một loại ngọc): ngọc lâm
lâm:lâm thời, lâm trận
lâm:lâm râm
lam, lâm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lam, lâm Tìm thêm nội dung cho: lam, lâm