Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: lin2, lam2, lan2;
Việt bính: laam4;
惏 lam, lâm
Nghĩa Trung Việt của từ 惏
(Động) Tham lam, tham tàn.§ Cũng như lam 婪.Một âm là lâm.
(Tính) Bi thương.
◎Như: lâm lệ 惏悷 đau xót, bi thương.
lầm, như "lầm lỡ" (vhn)
Chữ gần giống với 惏:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: lâm
| lâm | 临: | lâm chung |
| lâm | 啉: | lâm dâm |
| lâm | 林: | lâm sơn |
| lâm | 淋: | mưa lâm râm |
| lâm | 琳: | lâm (một loại ngọc): ngọc lâm |
| lâm | 臨: | lâm thời, lâm trận |
| lâm | 霖: | lâm râm |

Tìm hình ảnh cho: lam, lâm Tìm thêm nội dung cho: lam, lâm
